| Agatha, Đttđ | 2/5 |
| Albertô Cả | 15/11 |
| Ambrosiô, Gmtsht | 12/7 |
| Anathasiô, Gmtsht | 5/2 |
| Andrê Kim, Lmtđ, P. Chong, và các Bạn Tử Đạo | 20/9 |
| Andrê, Tông Đồ | 30/11 |
| Anê, Đttđ | 21/1 |
| Anh Hài (Các Thánh) | 28/12 |
| Anphongsô M. Liguori, Gmtsht | 8/1 |
| Anrê Kim Thông, tđ (BM HĐGX) | 15/7 |
| Antôn Pađua, Lmts | 13/6 |
| Antôn, Viện phụ | 17/1 |
| Augustinô, Tiến Sĩ | 28/8 |
| Barnabas, Tông Đồ | 6/11 |
| Barthôlômêô, Tông Đồ | 24/8 |
| Bêđa Khả Kính | 25/5 |
| Bênađô, Gmtsht | 20/8 |
| Benedictô, Tu Viện Trưởng | 7/11 |
| Bonaventura, Gmtsht | 15/7 |
| Các Đẳng Linh Hồn | 11/2 |
| Các Thánh Nam Nữ | 11/1 |
| CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM | 24/11 |
| Catêrina thành Siena, Đtts | 29/4 |
| Cêcilia, Đttđ | 22/11 |
| Charles Borrômêô, Tiến Sĩ | 11/4 |
| Charles Lwanga và các bạn TĐ | 6/3 |
| Clara, Đt | 8/11 |
| Cornelius, GHtđ và Cyprian, Gmtđ | 16/9 |
| Cung hiến đền thờ Gioan Latêranô | 11/9 |
| Cyril, Đan Sĩ, và Mêthôđiô, Gm | 14/2 |
| Cyrillô Giêrusalem | 18/3 |
| Đa Minh, Lm | 8/8 |
| Danh Thánh Chúa Giêsu | 1/3 |
| Danh Thánh Đức Maria | 9/12 |
| Đức Maria Mẹ Thiên Chúa | 1/1 |
| Đức Maria Trinh Nữ Vương | 22/8 |
| Đức Mẹ (Sinh Nhật) | 9/8 |
| Đức Mẹ Dâng Chúa vào đền thờ | 2/2 |
| Đức Mẹ dâng mình trong đền thờ | 21/11 |
| Đức Mẹ đi viếng bà Ysave | 31/5 |
| Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời | 15/8 |
| Đức Mẹ Lộ Đức | 2/11 |
| Đức Mẹ Mân Côi | 10/7 |
| Đức Mẹ Sầu Bi | 15/9 |
| Đức Mẹ Truyền Tin | 25/3 |
| Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội | 12/8 |
| Đức Trinh Nữ Maria, Mẹ Hội Thánh | 6/6 |
| Elizabeth Hungari, Tu Sĩ | 17/11 |
| Giacôbê, Tông Đồ | 25/7 |
| Giaxinta và Phanxicô (Chân phước) | 20/2 |
| Giêrônimô, Lmts | 30/9 |
| Gioakim và Anna, phụ mẫu Mẹ Maria | 26/7 |
| Gioan Bosco, Lm | 31/1 |
| Gioan Kim Khẩu, Gmtsht | 13/9 |
| Gioan La San | 4/7 |
| Gioan Phaolô II GH | 22/10 |
| Gioan Tẩy Giả (Sinh Nhật) | 24/6 |
| Gioan Tẩy Giả bị trảm quyết | 29/8 |
| Gioan Thánh Giá, Lmts | 14/12 |
| Gioan Thiên Chúa | 3/8 |
| Gioan Vianney, Lm | 8/4 |
| Gioan XXIII, GH | 10/11 |
| Gioan, Tông Đồ Thánh Sử | 27/12 |
| Giosaphat, Gmtđ | 11/12 |
| Giuse Bạn Đức Mẹ Maria | 19/3 |
| Giuse Thợ | 5/1 |
| Giustinô, Tđ | 6/1 |
| Grêgôriô Cả, Ghts | 9/3 |
| Grêgôriô VII, GH | 25/5 |
| Inhaxiô thành Antiôkia, Gmtđ | 17/10 |
| Irênê GMTĐ | 28/6 |
| Laurensô, Tstđ | 8/10 |
| Lêo Cả, Ghts | 11/10 |
| Luca, Thánh Sử | 18/10 |
| Lucia, Đttđ | 13/12 |
| Luy Gonzaga, Tu sĩ | 21/6 |
| Máccô, Thánh Sử | 25/4 |
| Mađalêna Pazzi | 25/5 |
| Margarita Alacoque nt, Hedviges tn | 16/10 |
| Maria Mađalêna | 22/7 |
| Martinô Porres, tu sĩ | 11/3 |
| Martinô thành Tours, Tiến Sĩ | 11/11 |
| Matta, Maria và Lazarô | 29/7 |
| Mátthêu, Tông Đồ Thánh Sử | 21/9 |
| Matthia, Tông Đồ | 14/5 |
| Maximilianô Kolbê | 14/8 |
| Monica | 27/8 |
| Norbertô | 6/6 |
| Patriciô | 17/3 |
| Perpetua và Fêlicita | 3/7 |
| Phanxicô Assisi, Tu Sĩ | 10/4 |
| Phanxicô đệ Salê, Gmtsht | 24/1 |
| Phanxicô Xaviê, Lm | 12/3 |
| Phaolô Miki và các bạn tử đạo | 2/6 |
| Phaolô Trở Lại | 25/1 |
| Phêrô và Phaolô, Tông Đồ | 29/6 |
| Philipphê Nêri, Lm | 26/5 |
| Philipphê và Giacôbê, Tông Đồ | 5/3 |
| Piô Pietrelcina Năm Dấu, lm | 23/9 |
| Polycarp, Gmtđ | 23/2 |
| Rita Cascia, nt | 22/5 |
| Scholastica, Đt | 2/10 |
| Simon và Giuđa, Tông Đồ | 28/10 |
| Sinh Nhật Đức Mẹ | 9/8 |
| Suy Tôn Thánh Giá | 14/9 |
| Têrêsa Calcutta, nt | 9/5 |
| Têrêxa Giêsu thành Avila, Đtts | 15/10 |
| Têrêxa Hài Đồng Giêsu, Đtts | 10/1 |
| Thiên Thần Bản Mệnh | 10/2 |
| Timôthêô và Titô, Gm | 26/4 |
| TLTT Micae, Gabriel, và Raphael | 29/9 |
| Toà Thánh Phêrô, Tông Đồ | 22/2 |
| Tôma Aquinas, Lmts | 28/1 |
| Tôma Tông đồ | 7/3 |
| Vincentê Phaolô, Lm (Vinh Sơn) | 27/9 |