Danh Sách Lễ Kính Các Thánh Theo Tháng

1/1 Đức Maria Mẹ Thiên Chúa
5/1 Giuse Thợ
6/1 Giustinô, Tđ
8/1 Anphongsô M. Liguori, Gmtsht
10/1 Têrêxa Hài Đồng Giêsu, Đtts
11/1 Các Thánh Nam Nữ
17/1 Antôn, Viện phụ
21/1 Anê, Đttđ
24/1 Phanxicô đệ Salê, Gmtsht
25/1 Phaolô Trở Lại
28/1 Tôma Aquinas, Lmts
31/1 Gioan Bosco, Lm
2/2 Đức Mẹ Dâng Chúa vào đền thờ 
5/2 Anathasiô, Gmtsht
10/2 Thiên Thần Bản Mệnh
11/2 Các Đẳng Linh Hồn
14/2 Cyril, Đan Sĩ, và Mêthôđiô, Gm
20/2 Giaxinta và Phanxicô (Chân phước)
22/2 Toà  Thánh Phêrô, Tông Đồ
23/2 Polycarp, Gmtđ
1/3 Danh Thánh Chúa Giêsu
5/3 Philipphê và Giacôbê, Tông Đồ
6/3 Charles Lwanga và các bạn TĐ
7/3 Tôma Tông đồ
9/3 Grêgôriô Cả, Ghts
11/3 Martinô Porres, tu sĩ
12/3 Phanxicô Xaviê, Lm
17/3 Patriciô
18/3 Cyrillô Giêrusalem
19/3 Giuse Bạn Đức Mẹ Maria
25/3 Đức Mẹ Truyền Tin 
8/4 Gioan Vianney, Lm
10/4 Phanxicô Assisi, Tu Sĩ
11/4 Charles Borrômêô, Tiến Sĩ
25/4 Máccô, Thánh Sử
26/4 Timôthêô và Titô, Gm
29/4 Catêrina thành Siena, Đtts
2/5 Agatha, Đttđ
9/5 Têrêsa Calcutta, nt
14/5 Matthia, Tông Đồ
22/5 Rita Cascia, nt
25/5 Bêđa Khả Kính
25/5 Grêgôriô VII, GH
25/5 Mađalêna Pazzi
26/5 Philipphê Nêri, Lm
31/5 Đức Mẹ đi viếng bà Ysave
2/6 Phaolô Miki và các bạn tử đạo
6/6 Đức Trinh Nữ Maria, Mẹ Hội Thánh
6/6 Norbertô
13/6 Antôn Pađua, Lmts
21/6 Luy Gonzaga, Tu sĩ
24/6 Gioan Tẩy Giả (Sinh Nhật)
28/6 Irênê GMTĐ
29/6 Phêrô và Phaolô, Tông Đồ
3/7 Perpetua và Fêlicita
4/7 Gioan La San
10/7 Đức Mẹ Mân Côi
12/7 Ambrosiô, Gmtsht
15/7 Anrê Kim Thông, tđ (BM HĐGX)
15/7 Bonaventura, Gmtsht
22/7 Maria Mađalêna
25/7 Giacôbê, Tông Đồ
26/7 Gioakim và Anna, phụ mẫu Mẹ Maria
29/7 Matta, Maria và Lazarô
3/8 Gioan Thiên Chúa
8/8 Đa Minh, Lm
9/8 Đức Mẹ (Sinh Nhật)
9/8 Sinh Nhật Đức Mẹ
12/8 Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội
14/8 Maximilianô Kolbê
15/8 Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời
20/8 Bênađô, Gmtsht
22/8 Đức Maria Trinh Nữ Vương
24/8 Barthôlômêô, Tông Đồ
27/8 Monica
28/8 Augustinô, Tiến Sĩ
29/8 Gioan Tẩy Giả bị trảm quyết
11/9 Cung hiến đền thờ Gioan Latêranô
13/9 Gioan Kim Khẩu, Gmtsht
14/9 Suy Tôn  Thánh Giá
15/9 Đức Mẹ Sầu Bi
16/9 Cornelius, GHtđ và Cyprian, Gmtđ
20/9 Andrê Kim, Lmtđ, P. Chong, và các Bạn Tử Đạo
21/9 Mátthêu, Tông Đồ Thánh Sử
23/9 Piô Pietrelcina Năm Dấu, lm
27/9 Vincentê Phaolô, Lm (Vinh Sơn)
29/9 TLTT Micae, Gabriel, và Raphael
30/9 Giêrônimô, Lmts
2/10 Scholastica, Đt
8/10 Laurensô, PT/tđ
11/10 Lêo Cả, Ghts
15/10 Têrêxa Giêsu thành Avila, Đtts
16/10 Margarita Alacoque nt, Hedviges tn
17/10 Inhaxiô thành Antiôkia, Gmtđ
18/10 Luca, Thánh Sử
22/10 Gioan Phaolô II GH
28/10 Simon và Giuđa, Tông Đồ
2/11 Đức Mẹ Lộ Đức
6/11 Barnabas, Tông Đồ
7/11 Benedictô, Tu Viện Trưởng
8/11 Clara, Đt
10/11 Gioan XXIII, GH
11/11 Martinô thành Tours, Tiến Sĩ
15/11 Albertô Cả
17/11 Elizabeth Hungari, Tu Sĩ
21/11 Đức Mẹ dâng mình trong đền thờ
22/11 Cêcilia, Đttđ
24/11 CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM
30/11 Andrê, Tông Đồ
9/12 Danh Thánh Đức Maria
11/12 Giosaphat, Gmtđ
13/12 Lucia, Đttđ
14/12 Gioan Thánh Giá, Lmts
27/12 Gioan, Tông Đồ Thánh Sử
28/12 Anh Hài (Các Thánh)
~~~~~~~~~~~~~