Từ điển Nghệ Tĩnh

Tiêu chuẩn Hà Tĩnh Thí dụ
Ái dà! Úi chà!
 
Ẳm (con) Bôồng (con)
 
Ăn không Ăn nể Ăn cá không kèm với cơm
Anh Ênh
 
Áo mưa Áo tơi
 
Âu sầu U sầu
 
Bánh Bén
 
Banh đá Ban
 
Bảo Nhủ
 
Bao giờ? Khi mô?
 
Bao nhiêu? Răng nấy?
 
Bắp Ngô
 
Bầu (trái) Bù, trấy
 
Bẫy chim Trập chim
 
Bí đỏ Bù rợ
 
Bịnh Bệnh
 
Bố Bọ
 
Bồ câu Bồ cu
 
Bò con Me
 
Bồng bế Địu
 
Bồng tơi Mùng tơi
 
Bưởi Bòng
 
Cà chua Cà dấm
 
Cá lóc Cá tràu, cá quả (Nghệ An)
 
Cái Cấy Tau cho mi cấy này.
Cái (giống) Cấy Con tru cấy với con bò đực.
Cắm Cắn
 
Cắn Cắm
 
Can đảm Gan
 
Canh chua Canh dấm
 
Cào Bươi
 
Cát Gát
 
Cây Cơn
 
Chân Cẳng
 
Chân Chin
 
Chạn Gác nhà
 
Chấy (rận) Chí (rận)
 
Chén Đọi
 
Chị
 
Chì câu cá Trì câu cá
 
Chít khăn Chịp khăn
 
Chở đàng sau Na, Lai
 
Chở đi Na, Lai
 
Chỗ, Lỗ Lộ
 
Chơi Nhởi
 
Chổi Chủi
 
Chồng Nhôông
 
Chữ (viết) Trự
 
Chúng mày Bây
 
Chúng tao Bầy choa
 
Chúng tao Choa
 
Chuồn chuồn Chuyền chuyền
 
Chuồng trâu, bò Ràn tru, ràn bò
 
Chuột rút Vọp bẻ
 
O
 
Cọc (cây dài) Côộc
 
Cơm thiu Cơm siu
 
Con Cun Cun bò đực
Còn dư Lưa Còn lưa mấy trự (dư mấy đồng)
Con gái Cun gấy
 
Cổng Ngọ
 
Cọp bắt Khái tha
 
Cọp, Hổ Khái
 
Trọi
 
Cộ
 
Đái Đấy
 
Đàn bà Nìn bà
 
Đàn ông Nìn ôông
 
Đánh Đập
 
Đánh nhau Đập chắc
 
Đầu Trôốc
 
Đầu gối Trôốc cúi, trục cúi
 
Đậu phụng Hột lạc
 
Đậu, Đỗ Độ
 
Dây Chạc
 
Dây cao su Chạc địu
 
Đê Đập
 
Đen Thâm Áo dài thâm
Dền (rau) Dên
 
Đi đâu vậy? Đi mô rứa?
 
Dĩa Dịa
 
Đít Khu
 
Nhớp
 
Dòi Troi
 
Đón ai về Ngước
 
Ô
 
Dưới Dới
 
Đường Đàng
 
Ga
 
Gái Gấy
 
Gãi Khải
 
Gẫm suy Ngắm suy
 
Gần Ghìn
 
Gặp Kháp
 
Gầu múc nước Đài
 
Gầy, Ốm Cọt
 
Ghe Nôốc
 
Ghế nhỏ Đòn
 
Ghế thấp Đòn
 
Gì? Nào? Mô?
 
Già Tra
 
Giận Cức
 
Giấu Giú, Dú
 
Giỏ úp gà Bu
 
Giống như I như
 
Giữa Trữa
 
Giun Trùn
 
Gốc cây Côộc
 
Gội đầu Vo trôốc
 
Hàng rào Tráu (phơi đồ ngoài tráu)
 
Hắn ta Nghĩ
 
Hắn, Nó Hấn
 
Hè nhà Hồi
 
Heo Lợn
 
Hình chụp Bóng
 
Hôn Hun
 
Ỉa
 
Kệ tao Mặc tau
 
Khoét một lỗ Trổ một lộ
 
Khôn lớn Khun nậy
 
Không Nỏ
 
Kia Nớ
 
Kìa Tề
 
Làm Mần
 
Lần đánh cá Trộ
 
Lạnh Rét
 
Lấy vợ Lấy gấy
 
Liệt (cá) Ngãng (cá)
 
Lỗ Bộng
 
Lớn Nậy
 
Lớn Nậy
 
Lúa
 
Lửa Lả
 
Lủng một lỗ Troạng một lộ
 
Luộc Loọc
 
Lưới Lái
 
Lười Nhác
 
Lưỡi Lại
 
Lút Ngập sâu Lút cán (Lưỡi dao đâm sâu vào)
Mắc cở Rầy Mần cấy ni rầy quá!
Mãng cầu Na
 
Mạnh khỏe Bạo
 
Mầy Mi
 
Vừng
 
Mẹ chồng, mẹ vợ Mụ gia
 
Mền đắp Chăn
 
Mệt; bịnh Nhoọc
 
Miệng Mồm
 
Mợ Mự
 
Môi miệng Mui
 
Một mình Một chắc
 
Mạo
 
Mũi khoan Mũi dùi
 
Mun Tro bếp
 
Mùng tơi Bồng tơi
 
Muối Mói
 
Muỗi Mọi
 
Mượn Mạn Cho mạn cái dao chặt củi
Nâu Nu
 
Nầy Ni
 
Ngàn Nghìn
 
Ngày Ngay
 
Ngỗ nghịch Ba trợn
 
Ngỗ nghịch Trợn trạc
 
Ngứa Ngá
 
Ngữa Ngã
 
Người Ngài
 
Nhâm, Râm Nhim
 
Nhặng Lằng Mấy con lằng bay lung tung
Nhặt Lặt
 
Nhất định Nhít định Tau nhít định ra đi
Nhảy xuống Pha
 
Nhè nhẹ Sè sẹ
 
Như In
 
Như vậy In ri
 
Niêu Nồi nhỏ
 
Hấn
 
Nồi đất Niêu
 
Nóng ve (de) kêu Nóng le lại (lè lưỡi)
 
Nứa (cây)
 
Núi
 
Nước Nác
 
Nước xuống Rặc
 
Ốm Cọt Hấn cọt, không to
Ốm nghén Rở Thèm ăn lúc có thai
Ớt Hột cay
 
Quốc lộ Đàng quan
 
Rá, Rổ Cạu
 
Rái cá Tấy
 
Rổ, Rá Cạu
 
Rủ đi Kèo đi
 
Ruồi Ròi
 
Ruồi bâu Ròi bu
 
Ruộng Rọng
 
Ruột Rọt
 
Rượu Riệu
 
Sân Cươi
 
Sao vậy? Răng rứa?
 
Sâu Su
 
Se sẻ (chim) Rặt rặt
 
Sinh Đẻ
 
Sinh con Nằm ổ
 
Sợ Hại
 
Sợ Mè hè
 
Sông Rào
 
Sương sớm Cưởi
 
Sưng Cảy
 
Tao Tau
 
Bổ
 
Thấm vào Lậm vào Bị lậm nước mưa
Thận (quả) Cật (trấy) Cật nằm trong rọt (ruột)
Thẳng Suôn Cây gỗ suôn đuột đuột
Thật thà Thiệt thà
 
Thật thà Thiệt thà
 
Thế này Ri Ri là răng? Thế này là sao?
Thèm Sèm Sèm ăn chua
Thẹo Sẹo
 
Thiu (cơm) Siu (cơm)
 
Thợ thuê đánh cá Đi nghề Năm nay đi nghề cho ôông Cả
Thuyền Nôốc
 
Tim đèn Bức
 
Tôi Tui
 
Tối Túi
 
Trà Chè
 
Trặc chân Lọi cẳng
 
Trái Trấy
 
Trâu Tru
 
Trấu Trú
 
Trầu Trù
 
Trâu con Nghé
 
Truồng Lổ Thằng cu tắm ở lổ
Tủ thức ăn Cụi
 
Túi áo Bâu
 
Vâng ạ Phại
 
Váy Mấn
 
Vậy Ri
 
Vậy à? Rứa hỏng? Rứa hè?
 
Vịt trời Le le
 
Vợ chồng mới Đỏ
 
Vợ chồng mới Hoe
 
Vợ chồng mới Nhiêu
 
Vụ
 
Vùng núi Ngàn
 
Xa Ngái
 
Xấu hổ Rầy Mần cấy ni rầy quá!
Xấu hổ Trẻn Tui đi với ênh trẻn lắm!
Xem Coi
 
Xôi Nếp
 
Xui Rủi